chặn họng

chặn họng

Một học sinh hay cãi bị cô giáo chặn họng bằng một câu hỏi hóc búa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngăn không cho người khác nói tiếp, nói át đi hoặc dùng lẽ để khiến đối phương không thể phản bác lại được: Hành động cắt ngang, phủ định hoặc dùng lập luận mạnh mẽ ngay lập tức để làm cho người đang nói không thể tiếp tục trình bày ý kiến của mình.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy vừa mở miệng phản đối đã bị mọi người chặn họng ngay.
    • giáo dùng một câu hỏi hóc búa để chặn họng học sinh hay cãi.
    • Đừng chặn họng tôi, để tôi nói hết đã!
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói chặn họng": nói một câu xoáy thẳng vào vấn đề hoặc điểm yếu của đối phương khiến họ im bặt, không thể đáp lại.
    • Ông chủ nói chặn họng nhân viên: "Nếu anh giỏi thế, sao doanh số lại thấp như vậy?".
  • "bị chặn họng": rơi vào tình trạng không thể biện minh hay nói tiếp bị người khác bác bỏ hoặc chất vấn một cách dứt khoát.
    • Trước những bằng chứng rõ ràng, kẻ gian đã bị chặn họng, không nói được lời nào.
Biến thể từ gần giống
  • Chặn lời (động từ): có nghĩa tương tự, chỉ việc ngắt lời hoặc ngăn không cho nói tiếp, nhưng ít thể hiện sắc thái mạnh mẽ, áp đảo như "chặn họng".
  • Cắt ngang (động từ): hành động ngắt lời ai đó đang nói, có thể không mang mục đích tranh luận hoặc bác bỏ.
  • Bác bỏ (động từ): bác đi, không chấp nhận ý kiến, lẽ của người khác, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Át đi: nói to hơn, mạnh hơn hoặc dùng uy thế để lấn át lời nói của người khác.
  • Bắt bẻ: vặn hỏi, chỉ ra chỗ sai hoặc thiếu logic trong lời nói của đối phương.
Thành ngữ liên quan
  • Câm như hến: (thành ngữ) chỉ trạng thái hoàn toàn không nói được , có thể kết quả của việc bị "chặn họng".
    • Sau khi bị phản biện, anh ta đứng câm như hến.
  • Khóa mồm: (cách nói thông tục) ngăn cấm hoặc đe dọa để ai đó không được lên tiếng về một việc đó. Khác với "chặn họng" thường xảy ra trong một cuộc tranh luận tức thời.